VÒNG BI BÌNH DƯƠNG - VÒNG BI SKF 604

15 mã vòng bi nhỏ phổ biến: 6000, 6001, 6002, 6003, 6004, 6005, 6006, 6200, 6201, 6202, 6203, 6900, 6901, 6902, 6903.

5 ưu điểm nổi bật: Ma sát thấp – Độ bền cao – Giá hợp lý – Dễ thay thế – Hoạt động êm ái.

Chất liệu: Thép bi crom cao cấp, xử lý nhiệt, chống mài mòn.

Ứng dụng thực tế: Motor điện nhỏ, quạt công nghiệp, máy dệt, thiết bị y tế, máy in.

Liên hệ: Công ty Hòa Phát – Hotline: 0768 168 379 để nhận tư vấn và báo giá nhanh.

  • Giá:

    Liên hệ
- +

Tại sao vòng bi lại quan trọng với doanh nghiệp Bình Dương?

Bạn đang điều hành một nhà máy tại Bình Dương, mỗi ngày dây chuyền sản xuất vận hành hàng nghìn giờ liên tục. Vậy bạn có biết, chỉ cần một chiếc vòng bi Bình Dương kém chất lượng cũng có thể khiến cả hệ thống phải dừng lại, gây thiệt hại hàng chục triệu đồng?

Đây chính là lý do vì sao các doanh nghiệp ngày nay ngày càng chú trọng đến việc lựa chọn vòng bi công nghiệp chính hãng. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ:

  • Các loại vòng bi phổ biến nhất hiện nay.

  • Ứng dụng thực tế trong từng ngành tại Bình Dương.

  • Case study thực tế về nhà máy bao bì, gỗ, thép.

  • Giải pháp chọn vòng bi phù hợp và địa chỉ uy tín.


Khái niệm vòng bi và vai trò trong sản xuất công nghiệp

Vòng bi công nghiệp là chi tiết cơ khí nhỏ nhưng có khả năng giảm ma sát, chịu tải trọng và giúp các chi tiết quay trơn tru.

Vai trò chính:

  • Giúp máy móc hoạt động ổn định.

  • Giảm tiêu hao năng lượng, tiết kiệm chi phí.

  • Kéo dài tuổi thọ thiết bị.

  • Hạn chế sự cố ngừng máy đột ngột.

vòng bi bình dương, vòng bi 604

Chú thích ảnh: Cấu tạo cơ bản của một vòng bi công nghiệp.


Các loại vòng bi phổ biến tại Bình Dương

1. Vòng bi SKF 604

  • Kích thước nhỏ gọn, tốc độ quay cao.

  • Ứng dụng: motor điện, quạt công nghiệp, thiết bị cơ điện tử.

     

  • Ưu điểm: ma sát thấp, vận hành êm ái, tuổi thọ cao.

2. Vòng bi công nghiệp chịu nhiệt

  • Chịu được nhiệt độ cao tới 350°C.

  • Ứng dụng: lò nung, nhà máy thép, gốm sứ, thực phẩm.

  • Ưu điểm: bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.

3. Vòng bi tích hợp

  • Tích hợp sẵn ổ đỡ, dễ bảo dưỡng.

  • Ứng dụng: băng tải, chế biến gỗ, cơ khí chính xác.

  • Ưu điểm: giảm chi phí bảo trì, dễ thay thế.

4. Vòng bi Asahi

  • Thương hiệu Nhật Bản, độ bền cao.

  • Ứng dụng: máy móc tự động, hệ thống công nghiệp.

  • Ưu điểm: tuổi thọ dài, ổn định.

VÒNG BI UCT207

Chú thích ảnh: Hình ảnh các dòng vòng bi SKF, Asahi và vòng bi tích hợp.


Danh sách 100 mã vòng bi phổ biến nhất

(Đã chọn lọc các mã thường dùng trong công nghiệp tại Bình Dương)

SKF series: 6000, 6001, 6002, 6003, 6004, 6005, 6006, 6007, 6008, 6009, 6010, 6200, 6201, 6202, 6203, 6204, 6205, 6206, 6207, 6208, 6209, 6210, 6300, 6301, 6302, 6303, 6304, 6305, 6306, 6307, 6308, 6309, 6310.

NSK series: 6900, 6901, 6902, 6903, 6904, 6905, 6906, 6907, 6908, 6909, 6910.

FAG series: 22206, 22207, 22208, 22209, 22210, 22308, 22309, 22310.

ASAHI/UCFL series: UCP201, UCP202, UCP203, UCP204, UCP205, UCP206, UCP207, UCP208, UCP209, UCFL201, UCFL202, UCFL203, UCFL204, UCFL205.

Khác: 30205, 30206, 30207, 30208, 30305, 30306, 30307, 30308, 31305, 31306, 31307, 31308, 7204, 7205, 7206, 7207, 7306, 7307, 7310, 7311.


Bảng thông số kỹ thuật tham khảo (ví dụ: vòng bi SKF 6004)

Mã vòng bi Đường kính trong (mm) Đường kính ngoài (mm) Bề rộng (mm) Tốc độ quay tối đa (rpm) Ứng dụng
SKF 6004 20 42 12 28,000 Motor, quạt, máy dệt
SKF 6205 25 52 15 22,000 Máy chế biến gỗ, xe cơ giới
SKF 6306 30 72 19 19,000 Nhà máy thép, băng tải

Chú thích ảnh: Bảng thông số vòng bi SKF được sử dụng rộng rãi.


Case study thực tế tại Bình Dương

Nhà máy bao bì carton Dĩ An

  • Vấn đề: máy chạy tốc độ cao, vòng bi thường xuyên hỏng sau 6 tháng.

  • Giải pháp: thay bằng vòng bi SKF 6004 chính hãng chịu tải.

  • Kết quả: tuổi thọ tăng gấp 3 lần, giảm chi phí bảo trì 40%.

Nhà máy gỗ Tân Uyên

  • Vấn đề: băng tải bị kẹt do vòng bi không chịu bụi.

  • Giải pháp: sử dụng vòng bi tích hợp Asahi có nắp che bụi.

  • Kết quả: vận hành ổn định, không còn dừng máy ngoài ý muốn.

Nhà máy thép Bến Cát

  • Vấn đề: nhiệt độ cao gây hỏng vòng bi thường.

  • Giải pháp: thay bằng vòng bi chịu nhiệt SKF 22208.

  • Kết quả: dây chuyền cán thép hoạt động liên tục, giảm chi phí thay thế.


5 ưu điểm khi chọn vòng bi Bình Dương tại Hòa Phát

  • Kho hàng lớn, sẵn sàng đáp ứng nhanh.

  • Giá cạnh tranh, dịch vụ tốt.

  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí.

  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại Bình Dương.


Xem thêm vật tư nhà máy

Vòng bi Bình Dương là giải pháp tin cậy cho doanh nghiệp công nghiệp. Các loại phổ biến gồm vòng bi SKF 604, vòng bi tích hợp, vòng bi chịu nhiệt. Khi chọn mua, hãy ưu tiên sản phẩm chính hãng để đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất dây chuyền sản xuất.

📞 Hotline: 0768 168 379 - Ms Hòa
🌐 Website: congnghiephoaphat.vn

VÒNG BI BÌNH DƯƠNG SẴN HÀNG CÁC MÃ:

1 – Vòng bi dãy 6000 (vòng bi cầu tiếp xúc đơn)

6000, 6001, 6002, 6003, 6004, 6005, 6006, 6007, 6008, 6009, 6010, 6011, 6012, 6013, 6014, 6015, 6016, 6017, 6018, 6019, 6020

2 – Vòng bi dãy 6200 (chịu tải trung bình)

6200, 6201, 6202, 6203, 6204, 6205, 6206, 6207, 6208, 6209, 6210, 6211, 6212, 6213, 6214, 6215, 6216, 6217, 6218, 6219, 6220

3 – Vòng bi dãy 6300 (chịu tải nặng hơn)

6300, 6301, 6302, 6303, 6304, 6305, 6306, 6307, 6308, 6309, 6310, 6311, 6312, 6313, 6314, 6315, 6316, 6317, 6318, 6319, 6320

4 – Vòng bi dãy 6400 (chịu tải rất nặng)

6403, 6404, 6405, 6406, 6407, 6408, 6409, 6410, 6411, 6412, 6413, 6414, 6415, 6416, 6417, 6418, 6419, 6420

5 – Vòng bi trụ (NU, NJ, N, NUP series)

NU202, NU203, NU204, NU205, NU206, NU207, NU208, NU209, NU210, NU211, NJ204, NJ205, NJ206, NJ207, NJ208, NJ209, NJ210

6 – Vòng bi côn (Taper roller bearing)

30202, 30203, 30204, 30205, 30206, 30207, 30208, 30209, 30210, 30211, 30305, 30306, 30307, 30308, 30309, 30310, 32005, 32006, 32007, 32008

7 – Vòng bi cầu tự lựa & gối UCP, UCT

UCP201, UCP202, UCP203, UCP204, UCP205, UCP206, UCP207, UCP208, UCP209, UCP210, UCT204, UCT205, UCT206, UCT207, UCT208, UCT209, UCT210

VÒNG BI BÌNH DƯƠNG - VÒNG BI SKF 604
Sản phẩm tương tự
Zalo
phone